史无前例
shǐ wú qián lì
Nghĩa
- chưa từng có trong lịch sử
Định nghĩa
指历史上从来没有过的事;前所未有。
Chỉ những việc chưa từng xảy ra trong lịch sử; điều chưa từng có trước đây.
Cách dùng
多用作定语或状语,修饰事件、成就、规模、程度等,强调某事物极其突出,在历史上找不到类似的先例。
Thường dùng làm định ngữ hoặc trạng ngữ, bổ nghĩa cho sự kiện, thành tựu, quy mô, mức độ, v.v., nhấn mạnh sự việc nào đó nổi bật đến mức không tìm thấy tiền lệ tương tự trong lịch sử.
Ví dụ
- 1 这次疫情的规模是史无前例的。 (Quy mô của đại dịch lần này là chưa từng có tiền lệ.)
- 2 中国的高铁发展速度史无前例。 (Tốc độ phát triển đường sắt cao tốc của Trung Quốc là chưa từng có tiền lệ.)
- 3 他在比赛中获得了史无前例的胜利。 (Anh ấy đã đạt được chiến thắng chưa từng có tiền lệ trong cuộc thi.)
- 4 公司今年取得了史无前例的利润增长。 (Công ty năm nay đạt được mức tăng trưởng lợi nhuận chưa từng có tiền lệ.)
- 5 这个项目的规模是史无前例的,需要大量资源。 (Quy mô của dự án này là chưa từng có tiền lệ, cần rất nhiều tài nguyên.)
- 6 她以史无前例的勇气面对挑战。 (Cô ấy đối mặt với thử thách bằng lòng dũng cảm chưa từng có.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản