Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 号码

号码

hào mǎ

HSK 3

Nghĩa

  • số
  • số hiệu

Định nghĩa

表示数字的编号,用于标识电话号码、门牌、车牌等。

Chỉ số thứ tự bằng chữ số, dùng để nhận diện số điện thoại, số nhà, biển số xe, v.v.

Cách dùng

号码”常用于口语和书面语,后接具体事物名称,如“电话号码”、“门牌号码”。也可单独使用,指代编号本身。

号码” thường dùng trong khẩu ngữ và văn viết, đứng trước tên sự vật cụ thể, như “电话号码” (số điện thoại), “门牌号码” (số nhà). Cũng có thể dùng độc lập để chỉ bản thân số hiệu.

Ví dụ

  • 1 请把你的电话号码告诉我。 (Xin hãy cho tôi biết số điện thoại của bạn.)
  • 2 这个门牌号码是168号。 (Số nhà này là số 168.)
  • 3 我记不住他的车牌号码。 (Tôi không nhớ được biển số xe của anh ấy.)
  • 4 你拨打的号码是空号。 (Số bạn gọi không tồn tại.)
  • 5 请核对一下你的订单号码。 (Xin hãy kiểm tra lại mã số đơn hàng của bạn.)
  • 6 每个座位都有一个号码。 (Mỗi chỗ ngồi đều có một số hiệu.)
Xem danh sách từ vựng HSK 3 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản