合计
hé jì
Nghĩa
- tổng cộng
- tính toán, cân nhắc
Định nghĩa
把几个数目加起来计算得出总数;也指总共。口语中也表示商量、筹划。
Cộng nhiều con số lại để tính ra tổng số; cũng chỉ tổng cộng. Trong khẩu ngữ còn có nghĩa là bàn bạc, tính toán.
Cách dùng
常用作动词,后接数字或数量词,表示总数;也可作名词,表示总和。在口语中可重叠为“合计合计”,表示商量、计划。
Thường dùng làm động từ, theo sau là số hoặc từ chỉ số lượng, biểu thị tổng số; cũng có thể làm danh từ, biểu thị tổng. Trong khẩu ngữ có thể lặp lại thành “合计合计”, mang nghĩa bàn bạc, lên kế hoạch.
Ví dụ
- 1 这些费用合计五千元。 (Tổng cộng các chi phí này là năm nghìn tệ.)
- 2 把三个数字合计一下。 (Hãy cộng tổng ba con số lại.)
- 3 咱们合计合计这件事怎么办。 (Chúng ta bàn bạc xem việc này nên làm thế nào.)
- 4 全年的收入合计为十万元。 (Tổng thu nhập cả năm là một trăm nghìn tệ.)
- 5 他合计着明年去留学。 (Anh ấy đang tính toán đi du học năm sau.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản