Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

tóng

HSK 5

Nghĩa

  • giống nhau
  • cùng
  • với

Định nghĩa

相同;共同;跟...一样。

Same; common; together with; as...as.

Cách dùng

表示一致性、共性,可用于比较或并列关系。

Indicates sameness, commonality, used for comparison or coordination.

Ví dụ

  • 1 我们住在一个城市。 (We live in the same city.)
  • 2 这个问题那个问题一样重要。 (This problem is as important as that one.)
  • 3 我一起去了图书馆。 (He went to the library together with me.)
  • 4 这两种颜色相。 (These two colors are the same.)
  • 5 意他的观点。 (I agree with his point of view.)
Xem danh sách từ vựng HSK 5 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản