同事
tóng shì
Nghĩa
- đồng nghiệp
Định nghĩa
在一起工作的人;在同一单位工作的人。
Người làm việc cùng nhau; người làm việc trong cùng một cơ quan, đơn vị.
Cách dùng
用作名词,指在同一个工作单位或项目中共同工作的人。可作主语、宾语、定语等。
Dùng như danh từ, chỉ người làm việc chung trong cùng một cơ quan hoặc dự án. Có thể làm chủ ngữ, tân ngữ, định ngữ, v.v.
Ví dụ
- 1 他是我大学同学,现在也是我的同事。(Anh ấy là bạn học đại học của tôi, hiện tại cũng là đồng nghiệp của tôi.)
- 2 我们公司的同事都很友好。(Các đồng nghiệp trong công ty chúng tôi đều rất thân thiện.)
- 3 明天我要和同事一起开会。(Ngày mai tôi sẽ họp cùng với đồng nghiệp.)
- 4 她刚来,还不认识很多同事。(Cô ấy mới đến, còn chưa quen nhiều đồng nghiệp.)
- 5 我和同事们经常一起吃午饭。(Tôi và các đồng nghiệp thường ăn trưa cùng nhau.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản