同样
tóng yàng
Nghĩa
- giống nhau
- như nhau
Định nghĩa
表示两者或两者以上在性质、程度、方式等方面完全相同或没有差别。
Biểu thị hai hoặc nhiều thứ có sự giống hệt nhau hoặc không có khác biệt về tính chất, mức độ, cách thức, v.v.
Cách dùng
“同样”常作定语、状语或谓语,用来比较两个或多个事物,强调它们之间的一致性。可以用在“A和B同样……”的结构中,也可以单独使用表示“也这样”。
“同样” thường làm định ngữ, trạng ngữ hoặc vị ngữ, dùng để so sánh hai hoặc nhiều sự vật, nhấn mạnh sự nhất quán giữa chúng. Có thể dùng trong cấu trúc “A và B cùng giống nhau……” hoặc dùng một mình với nghĩa “cũng như vậy”.
Ví dụ
- 1 我们俩有同样的爱好。 (Chúng tôi có cùng sở thích giống nhau.)
- 2 这个问题和那个问题同样重要。 (Vấn đề này cũng quan trọng như vấn đề kia.)
- 3 他同样喜欢看电影。 (Anh ấy cũng thích xem phim như vậy.)
- 4 同样的事情不要重复做。 (Đừng làm lại những việc giống nhau.)
- 5 她同样感到非常高兴。 (Cô ấy cũng cảm thấy rất vui như vậy.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản