同盟
tóng méng
Nghĩa
- đồng minh
- liên minh
Định nghĩa
同盟是指两个或两个以上的国家、集团或个人为了共同的目标而结成的联合或合作关系。
Liên minh là sự kết hợp hoặc quan hệ hợp tác giữa hai hoặc nhiều quốc gia, tập đoàn hoặc cá nhân vì mục tiêu chung.
Cách dùng
常用于国际关系、政治、军事领域,也可用于日常生活中的结盟、合作。作名词使用,也可用作动词,但更常见的动词形式是‘结盟’。
Thường dùng trong lĩnh vực quan hệ quốc tế, chính trị, quân sự, cũng có thể dùng trong đời sống hàng ngày với nghĩa liên minh, hợp tác. Dùng như danh từ, cũng có thể dùng như động từ, nhưng dạng động từ phổ biến hơn là 'kết minh' (结盟).
Ví dụ
- 1 这两个国家签订了同盟条约。 (Hai nước này đã ký hiệp ước liên minh.)
- 2 在战争期间,他们组成同盟共同对抗敌人。 (Trong thời chiến, họ đã thành lập liên minh chống lại kẻ thù.)
- 3 这个工会与农民组织形成了同盟关系。 (Công đoàn này đã hình thành quan hệ liên minh với tổ chức nông dân.)
- 4 我们公司和其他几家公司结成了商业同盟。 (Công ty chúng tôi đã liên minh kinh doanh với vài công ty khác.)
- 5 他们之间有着牢固的同盟情谊。 (Giữa họ có tình hữu nghị liên minh vững chắc.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản