名气
míng qi
Nghĩa
- danh tiếng
- tiếng tăm
Định nghĩa
指在社会上流传的评价,名声;也可指某人或某事物被众人知晓、认可的程度。
Chỉ những đánh giá, danh tiếng lưu truyền trong xã hội; cũng có thể chỉ mức độ được nhiều người biết đến và công nhận của một người hoặc một sự vật.
Cách dùng
‘名气’是名词,常与‘有’、‘没有’、‘大’、‘小’等搭配使用。可以说‘有名气’表示有声誉,也可以用‘名气很大’表示非常出名。‘名气’多用于人或地方、事物等。
'名气' là danh từ, thường kết hợp với '有' (có), '没有' (không có), '大' (lớn), '小' (nhỏ), v.v. Có thể nói '有名气' để chỉ có tiếng tăm, hoặc dùng '名气很大' để chỉ rất nổi tiếng. '名气' thường dùng cho người, địa điểm, sự vật.
Ví dụ
- 1 他是一位很有名气的作家。 (Anh ấy là một nhà văn rất có tiếng tăm.)
- 2 这家餐馆虽然不大,但名气却不小。 (Nhà hàng này tuy không lớn nhưng tiếng tăm thì không nhỏ.)
- 3 她在学术界很有名气。 (Cô ấy rất nổi tiếng trong giới học thuật.)
- 4 这个地方因为美丽的风景而名气大增。 (Nơi này vì phong cảnh đẹp mà danh tiếng tăng lên rất nhiều.)
- 5 年轻人不应该只追求名气,还要注重实力。 (Người trẻ không nên chỉ theo đuổi danh tiếng mà còn phải chú trọng thực lực.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản