后备箱
hòu bèi xiāng
Nghĩa
- cốp xe
Định nghĩa
汽车尾部用于存放物品的储物空间。
Khoang chứa đồ ở phía sau xe ô tô.
Cách dùng
通常指汽车后备箱,用于放置行李、购物等物品。在口语中也可以简称为“后备箱”,与“车尾箱”同义。
Thường chỉ khoang chứa đồ phía sau xe ô tô, dùng để đặt hành lý, đồ mua sắm, v.v. Trong khẩu ngữ có thể gọi tắt là “后备箱”, đồng nghĩa với “车尾箱”.
Ví dụ
- 1 请把行李箱放在后备箱里。(Vui lòng đặt vali vào cốp xe.)
- 2 我的后备箱里有一些工具。(Trong cốp xe của tôi có vài dụng cụ.)
- 3 他打开后备箱,拿出了一箱水。(Anh ấy mở cốp xe, lấy ra một thùng nước.)
- 4 后备箱空间很大,可以放很多东西。(Khoang cốp rất rộng, có thể để được nhiều thứ.)
- 5 这辆车的后备箱设计得很方便。(Cốp xe của chiếc xe này được thiết kế rất tiện lợi.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản