Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 后年

后年

hòu nián

HSK 3

Nghĩa

  • năm sau nữa

Định nghĩa

指今年的次年后的那一年,即明年的下一年。

Chỉ năm sau năm nay, tức là năm tiếp theo sau năm sau (năm sau nữa).

Cách dùng

后年是时间名词,表示比明年再晚一年的年份。常用来指未来的某个时间点,可以作主语、宾语或状语,常与“在”“到”等介词搭配。

后年” là danh từ chỉ thời gian, biểu thị năm muộn hơn năm sau một năm (năm sau nữa). Thường dùng để chỉ một mốc thời gian trong tương lai, có thể làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc trạng ngữ, thường kết hợp với giới từ như “在”, “到”.

Ví dụ

  • 1 后年我就大学毕业了。 (Năm sau nữa tôi sẽ tốt nghiệp đại học.)
  • 2 我们计划后年去中国旅游。 (Chúng tôi dự định năm sau nữa đi du lịch Trung Quốc.)
  • 3 后年冬天会举行奥运会。 (Mùa đông năm sau nữa sẽ tổ chức Thế vận hội.)
  • 4 后年才满十八岁。 (Năm sau nữa anh ấy mới đủ mười tám tuổi.)
  • 5 后年这个时候,我们可能已经结婚了。 (Thời điểm này năm sau nữa, có lẽ chúng ta đã kết hôn rồi.)
Xem danh sách từ vựng HSK 3 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản