吐
tǔ
Nghĩa
- nhổ
- nhả ra
Định nghĩa
①(tǔ)从嘴里使东西出来;②(tǔ)说出;③(tù)呕吐,胃里的东西从嘴里涌出。
① (tǔ) Nhổ ra từ miệng; ② (tǔ) Nói ra, thốt ra; ③ (tù) Nôn mửa, chất trong dạ dày trào lên miệng.
Cách dùng
该词有两个读音:tǔ 和 tù。tǔ 表示从嘴里吐出(痰、核等),或说出(话、秘密等);tù 表示呕吐。
Từ này có hai cách đọc: tǔ và tù. tǔ chỉ hành động nhổ ra từ miệng (đờm, hạt...) hoặc nói ra (lời nói, bí mật...); tù chỉ hành động nôn mửa.
Ví dụ
- 1 他往地上吐了一口痰。 (Anh ấy nhổ một ngụm đờm xuống đất.)
- 2 她不小心吐了,因为吃坏了肚子。 (Cô ấy không cẩn thận nôn mửa, vì ăn phải thứ gì đó hỏng bụng.)
- 3 这个秘密他一直没有吐露。 (Bí mật này anh ấy chưa từng thốt ra.)
- 4 病人把药都吐出来了。 (Bệnh nhân đã nôn hết thuốc ra.)
- 5 蚕在吐丝。 (Con tằm đang nhả tơ.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản