向往
xiàng wǎng
Nghĩa
- khao khát
- hướng tới
Định nghĩa
指因热爱、仰慕某种事物或境界而希望得到或达到。
Khao khát, mong muốn đạt được hoặc có được điều gì đó vì yêu thích, ngưỡng mộ.
Cách dùng
常作动词,后接名词或动词短语,表示对美好事物的追求和渴望。可用于个人目标、生活环境、抽象概念等。
Thường dùng như động từ, theo sau là danh từ hoặc cụm động từ, biểu thị sự theo đuổi và khao khát những điều tốt đẹp. Có thể dùng cho mục tiêu cá nhân, môi trường sống, khái niệm trừu tượng, v.v.
Ví dụ
- 1 我向往自由自在的生活。 (Tôi khao khát một cuộc sống tự do tự tại.)
- 2 她一直向往去巴黎旅行。 (Cô ấy luôn mong muốn được đi du lịch Paris.)
- 3 人们都向往和平与幸福。 (Mọi người đều khao khát hòa bình và hạnh phúc.)
- 4 他向往成为一名科学家。 (Anh ấy khao khát trở thành một nhà khoa học.)
- 5 乡村的宁静生活令人向往。 (Cuộc sống yên tĩnh ở nông thôn khiến người ta ao ước.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản