Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 否认

否认

fǒu rèn

HSK 5

Nghĩa

  • phủ nhận
  • chối

Định nghĩa

否认是指不承认某件事情或某种说法。

否认 là việc không thừa nhận một sự việc hoặc một lời nói nào đó.

Cách dùng

通常用于表示对事实、指控或责任的否定。

Thường được dùng để biểu thị sự phủ nhận đối với sự thật, cáo buộc hoặc trách nhiệm.

Ví dụ

  • 1 否认了对他的一切指控。 (Anh ấy phủ nhận mọi cáo buộc chống lại mình.)
  • 2 否认自己说过那句话。 (Cô ấy phủ nhận mình đã nói câu đó.)
  • 3 尽管证据确凿,他还是否认犯罪。 (Mặc dù bằng chứng rõ ràng, anh ta vẫn phủ nhận tội ác.)
  • 4 政府否认了有关谈判的报道。 (Chính phủ phủ nhận các báo cáo về cuộc đàm phán.)
  • 5 否认对这次事故负有任何责任。 (Anh ấy phủ nhận hoàn toàn trách nhiệm về vụ tai nạn này.)
Xem danh sách từ vựng HSK 5 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản