Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 周岁

周岁

zhōu suì

HSK 7–9

Nghĩa

  • tròn một tuổi
  • tuổi tròn

Định nghĩa

周岁,指按照公历计算,从出生到现在经过的整年数。例如,一个孩子出生满一年后满一周岁。在中国,法律上一般以周岁为计算年龄的标准。

Tuổi tròn, là số năm tròn đã trôi qua từ khi sinh ra đến hiện tại theo lịch dương. Ví dụ, một đứa trẻ sau khi sinh đủ một năm thì được một tuổi tròn. Ở Trung Quốc, về mặt pháp lý thường dùng tuổi tròn để tính tuổi.

Cách dùng

周岁’通常用于表示一个人的实际年龄,多用于法律、正式文件、学校教育、医疗等方面。与‘虚岁’相对,虚岁在传统上按农历计算,出生即算一岁,每过一个春节加一岁。在口语中,人们常直接说‘几岁’,但若需精确年龄时,会用‘周岁’来区分。

周岁’ thường được dùng để chỉ tuổi thực tế của một người, thường dùng trong các văn bản pháp luật, hồ sơ chính thức, giáo dục, y tế... Ngược với ‘虚岁’ (tuổi mụ), trong truyền thống tuổi mụ tính theo âm lịch, lúc sinh đã là một tuổi, mỗi dịp Tết thêm một tuổi. Trong khẩu ngữ, mọi người thường nói ‘mấy tuổi’ đơn giản, nhưng khi cần chính xác thì dùng ‘周岁’ để phân biệt.

Ví dụ

  • 1 根据中国法律规定,年满18周岁为成年人。 (Theo quy định pháp luật Trung Quốc, đủ 18 tuổi tròn là người trưởng thành.)
  • 2 孩子满六周岁才可以上小学。 (Trẻ em đủ 6 tuổi tròn mới được vào tiểu học.)
  • 3 今天是她的三周岁生日。 (Hôm nay là sinh nhật tròn 3 tuổi của cô bé.)
  • 4 宝宝满一周岁后,可以尝试吃鸡蛋。 (Sau khi bé tròn 1 tuổi, có thể thử cho ăn trứng gà.)
  • 5 他比我大两周岁。 (Anh ấy lớn hơn tôi hai tuổi tròn.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản