命名
mìng míng
Nghĩa
- đặt tên
Định nghĩa
给某人或某物起名字;确定名称的行为或过程。
Là việc đặt tên cho một người hoặc một vật; hành động hoặc quá trình xác định tên gọi.
Cách dùng
通常用作动词,常以“为/给……命名”的结构出现。也可以作为名词使用,指命名这件事。在科技、科学、文化等领域常用。
Thường được dùng như động từ, cấu trúc phổ biến là '为/给……命名' (đặt tên cho...). Cũng có thể dùng như danh từ, chỉ việc đặt tên. Thường dùng trong các lĩnh vực khoa học, công nghệ, văn hóa.
Ví dụ
- 1 科学家给这颗新发现的行星命名为“普罗米修斯”。 (Các nhà khoa học đã đặt tên cho hành tinh mới phát hiện là 'Prometheus'.)
- 2 这条街道以一位历史人物的名字命名。 (Con phố này được đặt tên theo tên của một nhân vật lịch sử.)
- 3 给新项目命名是一个重要的决定。 (Việc đặt tên cho dự án mới là một quyết định quan trọng.)
- 4 这个软件采用了清晰的命名规则。 (Phần mềm này áp dụng quy tắc đặt tên rõ ràng.)
- 5 母亲给女儿命名时,参考了家谱。 (Khi đặt tên cho con gái, người mẹ đã tham khảo gia phả.)
- 6 在古代,皇帝会对有功之臣赐予封号,这相当于一种命名。 (Thời cổ đại, hoàng đế ban tước hiệu cho các bề tôi có công, đó tương tự như một hình thức đặt tên.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản