咽
yàn
Nghĩa
- nuốt
Định nghĩa
多音字。读 yàn 时,表示吞食,使食物或药物等通过喉咙进入胃;读 yān 时,指喉咙,即呼吸道和消化道共通的通道;读 yè 时,表示声音阻塞,多用于“呜咽”。
Từ đa âm. Khi đọc là "yàn", nghĩa là nuốt, đưa thức ăn hoặc thuốc qua cổ họng vào dạ dày; khi đọc là "yān", chỉ cổ họng, tức là đường chung của hệ hô hấp và tiêu hóa; khi đọc là "yè", nghĩa là giọng bị nghẹn, thường dùng trong "wūyè" (nghẹn ngào).
Cách dùng
根据上下文决定读音和意义。最常见的用法是 yàn,表示吞咽动作,如“咽下去”;在医学或解剖学中常用 yān,指咽喉部位;读 yè 时几乎只出现在“呜咽”等双音节词中,表示哭泣时声音堵塞。
Tùy theo ngữ cảnh mà quyết định cách đọc và nghĩa. Cách dùng phổ biến nhất là "yàn", chỉ hành động nuốt, như "yàn xiàqù" (nuốt xuống); trong y học hoặc giải phẫu thường dùng "yān", chỉ vị trí yết hầu; khi đọc "yè" gần như chỉ xuất hiện trong các từ song âm như "wūyè", biểu thị tiếng khóc bị nghẹn.
Ví dụ
- 1 他把药咽下去了。 (Anh ấy đã nuốt viên thuốc xuống.)
- 2 吃饭时要细嚼慢咽。 (Khi ăn cơm nên nhai kỹ nuốt chậm.)
- 3 咽喉是呼吸和消化的共同通道。 (Yết hầu là đường chung của hô hấp và tiêu hóa.)
- 4 她听到消息后不禁呜咽起来。 (Cô ấy nghe tin xong không kìm được mà nghẹn ngào khóc.)
- 5 咽炎是一种常见的疾病。 (Viêm họng là một bệnh thường gặp.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản
Tra từ như thế này trên mọi trang web
Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.