Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

pǐn

HSK 5

Nghĩa

  • hàng hóa, sản phẩm
  • phẩm chất
  • nếm

Định nghĩa

指物品、品质、品尝、品德等。

Refers to article, quality, taste, moral character, etc.

Cách dùng

常用作名词,表示物质;也可作动词,表示尝或评论。

Commonly used as a noun to denote an article or quality; also used as a verb to mean to taste or to comment.

Ví dụ

  • 1 这款产质很好。 (This product is of good quality.)
  • 2 尝了这瓶红酒,觉得很不错。 (He tasted the red wine and found it very good.)
  • 3 做人要有德。 (One must have moral character.)
  • 4 这件艺术是珍。 (This artwork is a treasure.)
  • 5 鉴这幅画。 (Please appreciate this painting.)
Xem danh sách từ vựng HSK 5 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản