哈
hā
Nghĩa
- ha ha (tiếng cười)
Định nghĩa
多义字。常用作叹词,表示笑声或得意的语气;也可作动词,表示‘哈腰’(弯腰)或‘哈气’(从口中呼出热气)。
Từ đa nghĩa. Thường dùng làm thán từ, biểu thị tiếng cười hoặc ngữ khí đắc ý; cũng có thể dùng làm động từ, biểu thị 'khom lưng' (cúi người) hoặc 'hà hơi' (thở ra hơi ấm từ miệng).
Cách dùng
作叹词时,常重叠为‘哈哈’,用于表达欢笑或应答;单独用‘哈’可表示惊讶、得意或冷笑。作动词时,可带宾语,如‘哈气’、‘哈腰’。网络用语中,‘哈哈’常被简写为‘哈’或‘hh’。
Khi làm thán từ, thường lặp lại thành '哈哈' để biểu thị sự vui cười hoặc đáp lời; dùng riêng '哈' có thể biểu thị ngạc nhiên, đắc ý hoặc cười lạnh. Khi làm động từ, có thể kèm tân ngữ, như '哈气' (hà hơi), '哈腰' (khom lưng). Trong ngôn ngữ mạng, '哈哈' thường được viết tắt thành '哈' hoặc 'hh'.
Ví dụ
- 1 哈哈,你讲的这个笑话太好笑了! (Ha ha, câu chuyện cười bạn kể buồn cười quá!)
- 2 哈,我就知道我能做到! (Ha, tôi biết là mình có thể làm được mà!)
- 3 哈?你真要去那里? (Hả? Bạn thật sự muốn đến đó à?)
- 4 冬天的时候,他对着玻璃哈气,然后画了一个爱心。 (Mùa đông, anh ấy hà hơi vào cửa kính, sau đó vẽ một trái tim.)
- 5 他对老板点头哈腰,显得很卑微。 (Anh ta gật đầu khom lưng với sếp, trông rất hèn hạ.)
- 6 他发的消息就一个“哈”字,我也不知道他什么意思。 (Tin nhắn anh ấy gửi chỉ có một chữ 'ha', tôi cũng không biết ý anh ấy là gì.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản