Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

chàng

HSK 1

Nghĩa

  • hát

Định nghĩa

唱歌;口中发出乐音。

To sing; to produce musical sounds with the voice.

Cách dùng

动词,常指歌,也可引申为表演戏曲或公开宣布(如票)。

A verb, often referring to singing, but can also extend to performing opera or publicly announcing (e.g., vote counting).

Ví dụ

  • 1 她喜欢在洗澡时歌。 (She likes to sing when taking a bath.)
  • 2 明天我们一起去KTV吧。 (Let's go sing karaoke together tomorrow.)
  • 3 了一首动听的民歌。 (He sang a beautiful folk song.)
  • 4 在京剧里,他老生。 (In Peking opera, he plays the role of the old male.)
  • 5 票员开始票。 (The vote counter, please start announcing the votes.)
Xem danh sách từ vựng HSK 1 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản