Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

HSK 1

Nghĩa

  • uống

Định nghĩa

饮用液体。

To drink (liquid).

Cách dùng

’是表示通过口腔摄入液体动作的动词,常与液体名词搭配,如水、茶、酒等。

'' is a verb indicating the action of taking in liquid through the mouth, often collocated with nouns of liquids, such as drink water, drink tea, drink alcohol, etc.

Ví dụ

  • 1 我每天都要八杯水。(I drink eight glasses of water every day.)
  • 2 他喜欢在吃饭时一杯红酒。(He likes to have a glass of red wine with meals.)
  • 3 天气很热,我们点冷饮吧。(It's very hot; let's have some cold drinks.)
  • 4 医生建议我多热水。(The doctor advised me to drink more hot water.)
  • 5 醉了,走不了路。(He got drunk and couldn't walk.)
Xem danh sách từ vựng HSK 1 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản