Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

HSK 1

Nghĩa

  • bốn

Định nghĩa

数字4,表示数量或顺序。

The number 4, indicating quantity or order.

Cách dùng

用于计数、编号、表示第等。

Used for counting, numbering, indicating the fourth, etc.

Ví dụ

  • 1 我有个苹果。 (I have four apples.)
  • 2 请在第页签名。 (Please sign on the fourth page.)
  • 3 现在是点整。 (It's exactly four o'clock.)
  • 4 这是路公交车。 (This is bus number four.)
  • 5 他考了第名。 (He ranked fourth in the exam.)
Xem danh sách từ vựng HSK 1 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản