回落
huí luò
Nghĩa
- giảm trở lại
- hạ xuống
Định nghĩa
指上涨之后又下降,多用于价格、水位、温度等。
Chỉ việc sau khi tăng lên lại giảm xuống, thường dùng cho giá cả, mực nước, nhiệt độ, v.v.
Cách dùng
一般作谓语,主语多为价格、指数、水位、气温等。常与“有所”、“明显”等词搭配。
Thường làm vị ngữ, chủ ngữ thường là giá cả, chỉ số, mực nước, nhiệt độ, v.v. Thường kết hợp với các từ như "有所", "明显".
Ví dụ
- 1 这几天房价有所回落。 (Mấy ngày nay giá nhà có phần giảm xuống.)
- 2 股市指数在创下新高后开始回落。 (Chỉ số thị trường chứng khoán bắt đầu giảm sau khi lập đỉnh mới.)
- 3 洪水过后,水位逐渐回落到安全线以下。 (Sau trận lũ, mực nước dần rút xuống dưới mức an toàn.)
- 4 虽然气温在白天很高,但到了晚上会有所回落。 (Dù nhiệt độ ban ngày rất cao, nhưng đến tối sẽ giảm xuống chút ít.)
- 5 通胀率在政府调控下明显回落。 (Tỷ lệ lạm phát đã giảm rõ rệt dưới sự điều tiết của chính phủ.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản