回馈
huí kuì
Nghĩa
- phản hồi
- đền đáp
Định nghĩa
指回报、报答,或对某种行为、请求等作出的反应和反馈。
Chỉ sự báo đáp, đền ơn, hoặc phản ứng và phản hồi đối với một hành vi, yêu cầu nào đó.
Cách dùng
常用作动词或名词,表示给予回报或提供反馈信息。后面可接“给”、“到”等介词,也可单独使用。
Thường dùng như động từ hoặc danh từ, biểu thị việc đền đáp hoặc cung cấp thông tin phản hồi. Sau nó có thể kèm giới từ như "给", "到", hoặc dùng độc lập.
Ví dụ
- 1 我们非常感谢顾客的回馈。 (Chúng tôi rất cảm ơn sự phản hồi của khách hàng.)
- 2 请把你的意见回馈给我们。 (Xin hãy phản hồi ý kiến của bạn cho chúng tôi.)
- 3 公司决定回馈社会,捐款给慈善机构。 (Công ty quyết định đền đáp xã hội, quyên góp cho tổ chức từ thiện.)
- 4 他努力工作,以回馈父母的养育之恩。 (Anh ấy làm việc chăm chỉ để đền đáp công ơn nuôi dưỡng của cha mẹ.)
- 5 市场调查的结果回馈到生产部门。 (Kết quả khảo sát thị trường được phản hồi về bộ phận sản xuất.)
- 6 这个系统会及时回馈用户的请求。 (Hệ thống này sẽ phản hồi kịp thời yêu cầu của người dùng.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản