Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 因为

因为

yīn wèi

HSK 2

Nghĩa

  • bởi vì

Định nghĩa

表示原因或理由。

Indicates reason or cause.

Cách dùng

用作连词,连接原因从句,常与“所以”搭配。

Used as a conjunction to introduce a reason clause, often paired with '所以' (so).

Ví dụ

  • 1 因为下雨,所以比赛取消了。 (Because it rained, the game was cancelled.)
  • 2 因为生病没来上课。 (He didn't come to class because he was sick.)
  • 3 因为工作太忙,我没时间休息。 (Because work is too busy, I don't have time to rest.)
  • 4 因为努力学习,考试得了第一名。 (She got first place in the exam because she studied hard.)
  • 5 因为交通堵塞,我们迟到了。 (We were late because of the traffic jam.)
Xem danh sách từ vựng HSK 2 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản