图书馆
tú shū guǎn
Nghĩa
- thư viện
Định nghĩa
指专门收藏、整理、保存图书资料并提供读者阅读、借阅的机构或建筑。
Cơ quan hoặc tòa nhà chuyên lưu trữ, sắp xếp, bảo quản sách và tài liệu, đồng thời cung cấp cho người đọc mượn và đọc.
Cách dùng
用作名词,可作主语、宾语、定语。常与方位词、指示代词搭配,如“在图书馆”、“这个图书馆”。也可用于比喻义,指知识宝库。
Dùng như danh từ, có thể làm chủ ngữ, tân ngữ, định ngữ. Thường kết hợp với từ chỉ phương hướng, đại từ chỉ định như “ở thư viện”, “thư viện này”. Cũng có thể dùng theo nghĩa bóng, chỉ kho tàng tri thức.
Ví dụ
- 1 我经常去图书馆看书。 (Tôi thường đến thư viện đọc sách.)
- 2 图书馆里很安静。 (Trong thư viện rất yên tĩnh.)
- 3 这个图书馆的藏书很多。 (Thư viện này có rất nhiều sách.)
- 4 他在图书馆学习到很晚。 (Anh ấy học ở thư viện đến rất muộn.)
- 5 我们学校有一座很大的图书馆。 (Trường chúng tôi có một thư viện rất lớn.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản