Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 在内

在内

zài nèi

HSK 5

Nghĩa

  • ở trong đó
  • kể cả

Định nghĩa

表示某人或某事物被包括在某个范围、数量或集体之内。常放在名词或名词短语后面,用于补充说明该人或事物属于前述的整体。

Diễn tả ai đó hoặc sự vật nào đó được bao gồm trong một phạm vi, số lượng hoặc tập thể nào đó. Thường đặt sau danh từ hoặc cụm danh từ để bổ sung ý nghĩa rằng người/vật đó thuộc về tổng thể đã nói trước đó.

Cách dùng

通常用在名词或名词短语之后,表示“包括在内”的意思。常见结构有“包括…在内”、“…在内”等。也可以单独使用,表示“在里面”的意思,但更常见的用法是表示“包括”的含义。注意与“在外”相对。

Thường dùng sau danh từ hoặc cụm danh từ, mang nghĩa 'bao gồm trong đó'. Cấu trúc phổ biến có '包括…在内' (bao gồm cả...), '…在内' (kể cả...). Cũng có thể đứng riêng, nghĩa là 'ở bên trong', nhưng cách dùng phổ biến nhất là biểu thị sự bao gồm. Lưu ý trái nghĩa với '在外' (ngoại trừ).

Ví dụ

  • 1 这次旅行费用包括餐费在内。 (Chi phí chuyến đi này bao gồm cả tiền ăn trong đó.)
  • 2 全班同学,包括班长在内,都参加了比赛。 (Cả lớp, kể cả lớp trưởng, đều tham gia cuộc thi.)
  • 3 这个价格已经包含税在内了。 (Giá này đã bao gồm thuế rồi.)
  • 4 我们家一共有五口人,爷爷奶奶也在内。 (Nhà tôi có tất cả năm người, ông bà cũng ở trong đó.)
  • 5 他把所有的文件都带来了,包括合同在内。 (Anh ấy mang tất cả tài liệu đến, kể cả hợp đồng.)
  • 6 这个计划需要所有人的支持,你自己也在内。 (Kế hoạch này cần sự ủng hộ của tất cả mọi người, chính bạn cũng ở trong đó.)
Xem danh sách từ vựng HSK 5 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản