Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 地带

地带

dì dài

HSK 7–9

Nghĩa

  • vùng
  • khu vực

Định nghĩa

地带指具有某种特征或范围的一片区域,常指地理上的带状或块状区域。

Vùng đất có đặc điểm hoặc phạm vi nhất định, thường chỉ khu vực địa lý có hình dải hoặc khối.

Cách dùng

“地带”常用于描述具有共同自然或人文特征的地理空间,如气候、地形、植被、城市区域等。可单独使用,也可与形容词或名词搭配,构成如“危险地带”、“沿海地带”等词语。多用于正式或书面语。

“地带” thường dùng để mô tả không gian địa lý có chung đặc điểm tự nhiên hoặc văn hóa, như khí hậu, địa hình, thảm thực vật, khu vực đô thị, v.v. Có thể dùng độc lập hoặc kết hợp với tính từ, danh từ tạo thành các cụm như “vùng nguy hiểm”, “vùng ven biển”. Chủ yếu dùng trong văn viết và ngôn ngữ trang trọng.

Ví dụ

  • 1 这里属于危险地带,不要靠近。 (Nơi này thuộc vùng nguy hiểm, đừng lại gần.)
  • 2 这条公路穿过一片森林地带。 (Con đường này đi qua một khu vực rừng rậm.)
  • 3 沿海地带的居民以渔业为生。 (Cư dân vùng ven biển sống bằng nghề đánh bắt cá.)
  • 4 这个城市位于地震多发地带。 (Thành phố này nằm ở khu vực thường xảy ra động đất.)
  • 5 沙漠地带的昼夜温差很大。 (Khu vực sa mạc có sự chênh lệch nhiệt độ ngày đêm rất lớn.)
  • 6 政府计划开发这个边远地带的经济。 (Chính phủ lên kế hoạch phát triển kinh tế vùng xa xôi này.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản

Tra từ như thế này trên mọi trang web

Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.

Thêm vào Chrome