Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 坎坷

坎坷

kǎn kě

HSK 7–9

Nghĩa

  • gập ghềnh
  • lận đận

Định nghĩa

坎坷 是形容词,指道路不平坦,也比喻人生、事业等充满艰难困苦,不顺利。

坎坷 là tính từ, chỉ con đường gập ghềnh không bằng phẳng, cũng được dùng để ví von cuộc đời, sự nghiệp gặp nhiều khó khăn, gian truân, không suôn sẻ.

Cách dùng

坎坷 常用于形容实际的道路状况,或比喻人的一生、某一时期、某项事业等经历多挫折,不顺利。也可用作名词,表示坎坷的经历。但常见的是形容词用法。

坎坷 thường dùng để miêu tả tình trạng đường sá thực tế, hoặc ví von cuộc đời, một giai đoạn, một sự nghiệp nào đó của con người trải qua nhiều trắc trở, không suôn sẻ. Cũng có thể dùng như danh từ, chỉ những trải nghiệm gian truân. Nhưng cách dùng phổ biến nhất là tính từ.

Ví dụ

  • 1 这条路非常坎坷,很不好走。 (Con đường này rất gập ghềnh, khó đi.)
  • 2 他的人生经历很坎坷,但他从未放弃。 (Cuộc đời anh ấy nhiều gian truân, nhưng anh ấy chưa bao giờ từ bỏ.)
  • 3 事业发展的道路坎坷不平,需要坚持不懈。 (Con đường phát triển sự nghiệp gập ghềnh không bằng phẳng, cần kiên trì.)
  • 4 尽管前路坎坷,我们依然要勇往直前。 (Dù con đường phía trước trắc trở, chúng ta vẫn phải dũng cảm tiến lên.)
  • 5 回忆起那段坎坷的岁月,他感慨万千。 (Nhớ lại quãng thời gian gian truân đó, anh ấy cảm khái vạn phần.)
  • 6 她的求学之路十分坎坷,但她最终成功了。 (Con đường học vấn của cô ấy rất gian truân, nhưng cuối cùng cô ấy đã thành công.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản