Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 坚守

坚守

jiān shǒu

HSK 7–9

Nghĩa

  • giữ vững
  • kiên trì bám trụ

Định nghĩa

坚决地守卫或坚持,不放弃。

Kiên quyết bảo vệ hoặc giữ vững, không từ bỏ.

Cách dùng

指坚决守住阵地或坚持某种信念、原则、承诺等。

Chỉ việc kiên quyết giữ vững vị trí hoặc kiên trì với niềm tin, nguyên tắc, lời hứa, v.v.

Ví dụ

  • 1 军人们坚守阵地,誓死保卫家园。 (Các chiến sĩ kiên quyết giữ vững trận địa, thề chết bảo vệ quê hương.)
  • 2 坚守承诺,从来没有失信于人。 (Cô ấy giữ vững lời hứa, chưa bao giờ thất tín với mọi người.)
  • 3 我们要坚守道德底线,不能做违法的事。 (Chúng ta phải giữ vững ranh giới đạo đức, không được làm việc phạm pháp.)
  • 4 在困难面前,他依然坚守自己的理想。 (Trước khó khăn, anh ấy vẫn kiên trì với lý tưởng của mình.)
  • 5 这家老店坚守传统工艺,制作出高质量的食品。 (Cửa hàng lâu đời này giữ vững nghề thủ công truyền thống, tạo ra sản phẩm chất lượng cao.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản