填补
tián bǔ
Nghĩa
- lấp đầy
- bù đắp
Định nghĩa
填补是指填充空缺、补足缺失的部分,使事物变得完整或充足。
填补 có nghĩa là lấp đầy khoảng trống, bù đắp phần thiếu sót, khiến sự vật trở nên đầy đủ hoặc trọn vẹn.
Cách dùng
‘填补’常用于表示弥补空缺、补足不足,可以用于职位、时间、空白、缺陷等。
'填补' thường dùng để chỉ việc bù đắp khoảng trống, bù đắp sự thiếu hụt, có thể dùng cho vị trí, thời gian, khoảng trống, khuyết điểm, v.v.
Ví dụ
- 1 公司需要填补一个空缺的职位。 (Công ty cần lấp một vị trí trống.)
- 2 这些捐款将用来填补教育资金的缺口。 (Số tiền quyên góp này sẽ được dùng để bù đắp khoảng trống ngân sách giáo dục.)
- 3 他用读书来填补空闲时间。 (Anh ấy dùng việc đọc sách để lấp đầy thời gian rảnh.)
- 4 我们需要填补这个计划中的漏洞。 (Chúng ta cần lấp những lỗ hổng trong kế hoạch này.)
- 5 这个球员的受伤需要有人来填补他的位置。 (Cầu thủ này bị thương cần có người thay thế vị trí của anh ấy.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản