Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 增长

增长

zēng zhǎng

HSK 4

Nghĩa

  • tăng trưởng
  • tăng lên

Định nghĩa

指数量、规模、程度等增加或上升。

Chỉ sự tăng thêm hoặc tăng lên về số lượng, quy mô, mức độ, v.v.

Cách dùng

常用于经济、人口、数据等方面,后面可接名词,如“增长率”“增长速度”。也可作动词,表示从少到多。

Thường dùng trong kinh tế, dân số, dữ liệu,... Phía sau có thể kết hợp với danh từ như “增长率” (tỷ lệ tăng trưởng), “增长速度” (tốc độ tăng trưởng). Cũng có thể dùng như động từ, biểu thị sự từ ít thành nhiều.

Ví dụ

  • 1 今年中国的经济增长率达到了5%。(Năm nay tỷ lệ tăng trưởng kinh tế của Trung Quốc đạt 5%.)
  • 2 我们公司今年的利润增长了20%。(Lợi nhuận công ty chúng tôi năm nay tăng 20%.)
  • 3 随着人口的增长,城市交通压力越来越大。(Cùng với sự gia tăng dân số, áp lực giao thông đô thị ngày càng lớn.)
  • 4 知识是不断增长的,我们要坚持学习。(Kiến thức là không ngừng tăng trưởng, chúng ta phải kiên trì học tập.)
  • 5 互联网用户的数量在过去十年中迅速增长。(Số lượng người dùng Internet đã tăng nhanh chóng trong mười năm qua.)
Xem danh sách từ vựng HSK 4 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản