Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

chù

HSK 5

Nghĩa

  • nơi
  • chỗ
  • phòng ban

Định nghĩa

处:①地方,处所;②机关或机关里的一个部门;③相处;④处理,办理;⑤处罚。

chù: ①place, location; ②office, department; ③get along with; ④handle, deal with; ⑤punish.

Cách dùng

”有多个含义。作名词时指地方或部门;作动词时指相理或罚。具体含义需根据上下文判断。

has multiple meanings. As a noun, it refers to a place or department; as a verb, it means to get along, handle, or punish. The specific meaning depends on context.

Ví dụ

  • 1 这个公园是一个休闲的好去。 (This park is a good place for leisure.)
  • 2 他在这家公司的人事工作。 (He works in the personnel department of this company.)
  • 3 他们相得很好。 (They get along very well.)
  • 4 这个问题需要妥善理。 (This problem needs to be handled properly.)
  • 5 他因为违法被以罚款。 (He was fined for violating the law.)
Xem danh sách từ vựng HSK 5 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản