处方
chǔ fāng
Nghĩa
- đơn thuốc
- kê đơn
Định nghĩa
医生为病人开的药方,写明药品名称、剂量、用法等。
Đơn thuốc mà bác sĩ kê cho bệnh nhân, ghi rõ tên thuốc, liều lượng, cách dùng v.v.
Cách dùng
常用于医疗场景,指医生开具的书面药方。也可引申为解决问题的办法或措施。
Thường dùng trong bối cảnh y tế, chỉ đơn thuốc bằng văn bản do bác sĩ kê. Cũng có thể mở rộng nghĩa là biện pháp hoặc giải pháp giải quyết vấn đề.
Ví dụ
- 1 医生给我开了一张处方。 (Bác sĩ đã kê cho tôi một đơn thuốc.)
- 2 这张处方上的药需要冷藏。 (Thuốc trong đơn này cần bảo quản lạnh.)
- 3 中药处方需要根据病人的体质来调整。 (Đơn thuốc Đông y cần điều chỉnh theo thể trạng của bệnh nhân.)
- 4 他按照处方去药房取药。 (Anh ấy theo đơn thuốc đến hiệu thuốc lấy thuốc.)
- 5 预防疾病最好的处方是健康的生活方式。 (Đơn thuốc tốt nhất để phòng bệnh là lối sống lành mạnh.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản