复杂
fù zá
Nghĩa
- phức tạp
Định nghĩa
(事物的种类、结构、关系等)多而杂,不简单。
(loại, cấu trúc, quan hệ của sự vật) nhiều và lẫn lộn, không đơn giản.
Cách dùng
“复杂”是形容词,常用来形容事物、问题、情况、关系、心情等多而杂、不容易理解或处理。可以作定语或谓语,如“复杂的问题”“情况很复杂”。
“复杂” là tính từ, thường dùng để miêu tả sự vật, vấn đề, tình huống, quan hệ, tâm trạng... nhiều và lẫn lộn, khó hiểu hoặc khó xử lý. Có thể làm định ngữ hoặc vị ngữ, như “复杂的问题” (vấn đề phức tạp), “情况很复杂” (tình hình rất phức tạp).
Ví dụ
- 1 这个问题很复杂,需要慢慢分析。(Vấn đề này rất phức tạp, cần phân tích từ từ.)
- 2 人际关系有时候特别复杂。(Quan hệ giữa người với người có lúc đặc biệt phức tạp.)
- 3 这部小说的情节非常复杂,我读了两遍才懂。(Cốt truyện của cuốn tiểu thuyết này rất phức tạp, tôi đọc hai lần mới hiểu.)
- 4 他的心情很复杂,说不清楚是高兴还是难过。(Tâm trạng anh ấy rất phức tạp, không nói rõ được là vui hay buồn.)
- 5 机器内部的结构十分复杂,维修起来不容易。(Cấu trúc bên trong của máy móc rất phức tạp, sửa chữa không dễ.)
- 6 别把事情想得太复杂,其实很简单。(Đừng nghĩ mọi chuyện quá phức tạp, thực ra rất đơn giản.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản