Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 夏天

夏天

xià tiān

HSK 3

Nghĩa

  • mùa hè

Định nghĩa

一年中的第二个季节,通常指农历四月到六月,公历六月到八月,天气炎热。

Mùa thứ hai trong năm, thường từ khoảng tháng tư đến tháng sáu âm lịch, tức tháng sáu đến tháng tám dương lịch, thời tiết nóng bức.

Cách dùng

夏天”是名词,表示一年中最热的季节。常用于谈论天气、活动、衣物、食物等。

夏天” là danh từ, chỉ mùa nóng nhất trong năm. Thường dùng để nói về thời tiết, hoạt động, quần áo, đồ ăn, v.v.

Ví dụ

  • 1 夏天很热,我喜欢游泳。 (Mùa hè rất nóng, tôi thích bơi lội.)
  • 2 今年夏天我们打算去海边度假。 (Mùa hè năm nay chúng tôi dự định đi nghỉ ở biển.)
  • 3 夏天的时候,我经常喝冰水。 (Khi mùa hè đến, tôi thường uống nước lạnh.)
  • 4 她穿了一件夏天的裙子。 (Cô ấy mặc một chiếc váy mùa hè.)
  • 5 夏天是吃西瓜的好季节。 (Mùa hè là mùa thích hợp để ăn dưa hấu.)
  • 6 这里的夏天又闷又热。 (Mùa hè ở đây vừa oi bức vừa nóng.)
Xem danh sách từ vựng HSK 3 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản