多媒体
duō méi tǐ
Nghĩa
- đa phương tiện
Định nghĩa
多媒体是指将文字、图像、声音、视频等多种信息载体整合在一起,通过计算机或数字设备进行综合处理和展示的技术或形式。
Đa phương tiện là công nghệ hoặc hình thức tích hợp nhiều loại phương tiện thông tin như văn bản, hình ảnh, âm thanh, video lại với nhau, xử lý và hiển thị tổng hợp qua máy tính hoặc thiết bị số.
Cách dùng
多媒体常作名词或形容词使用,用于描述包含多种媒体形式的内容、技术或设备。在句子中可作主语、宾语或定语。
Đa phương tiện thường được dùng như danh từ hoặc tính từ, mô tả nội dung, công nghệ hoặc thiết bị bao gồm nhiều dạng phương tiện. Trong câu có thể làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc định ngữ.
Ví dụ
- 1 多媒体技术在教学中应用广泛。 (Công nghệ đa phương tiện được ứng dụng rộng rãi trong giảng dạy.)
- 2 这个课件包含丰富的多媒体元素。 (Bài giảng điện tử này chứa nhiều yếu tố đa phương tiện phong phú.)
- 3 她负责公司的多媒体设计工作。 (Cô ấy phụ trách công việc thiết kế đa phương tiện của công ty.)
- 4 多媒体让信息传递更加生动直观。 (Đa phương tiện làm cho việc truyền tải thông tin trở nên sinh động và trực quan hơn.)
- 5 我们学校新建了一间多媒体教室。 (Trường chúng tôi vừa xây một phòng học đa phương tiện mới.)
- 6 他正在学习多媒体制作课程。 (Anh ấy đang học khóa học sản xuất đa phương tiện.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản