多才多艺
duō cái duō yì
Nghĩa
- đa tài
- tài hoa
Định nghĩa
形容具有多种才能和技艺。
Miêu tả người có nhiều tài năng và kỹ năng.
Cách dùng
多用于形容人,指在艺术、文学、体育等方面都有特长。常作谓语、定语。
Thường dùng để miêu tả người, chỉ người có sở trường ở nhiều lĩnh vực như nghệ thuật, văn học, thể thao. Thường làm vị ngữ, định ngữ.
Ví dụ
- 1 她多才多艺,既会画画,又会弹钢琴。 (Cô ấy đa tài đa nghệ, vừa biết vẽ tranh, lại vừa biết chơi piano.)
- 2 这位多才多艺的演员在电影、音乐和舞蹈方面都有出色表现。 (Nam diễn viên đa tài đa nghệ này có thành tích xuất sắc trong điện ảnh, âm nhạc và khiêu vũ.)
- 3 他多才多艺,年轻时写过诗,也当过运动员。 (Ông ấy đa tài đa nghệ, hồi trẻ đã viết thơ, cũng từng làm vận động viên.)
- 4 我的室友多才多艺,会做菜、会修理电器,还会设计服装。 (Bạn cùng phòng của tôi đa tài đa nghệ, biết nấu ăn, biết sửa đồ điện tử, còn biết thiết kế quần áo.)
- 5 从小学开始,她就展现出多才多艺的一面,参加了各种课外活动。 (Từ hồi tiểu học, cô ấy đã bộc lộ khía cạnh đa tài đa nghệ, tham gia nhiều hoạt động ngoại khóa.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản