大方
dà fang
Nghĩa
- hào phóng
- tự nhiên đàng hoàng
Định nghĩa
大方:1. 不小气,对财物不吝啬。2. 举止自然,不拘束。3. 式样、颜色等不俗气。4. 指专家学者或内行人(用于客套)。
大方:1. Không keo kiệt, không hà tiện về tài sản. 2. Cử chỉ tự nhiên, không gò bó. 3. Kiểu dáng, màu sắc không quê mùa, sang trọng. 4. Chỉ các chuyên gia, học giả hoặc người trong nghề (dùng trong lời nói khách sáo).
Cách dùng
大方 có thể được dùng như tính từ. Trong ngữ cảnh tiền bạc, nghĩa là rộng rãi, không keo kiệt; trong ngữ cảnh cử chỉ, nghĩa là tự nhiên, đĩnh đạc; khi nói về trang phục, kiểu dáng thì nghĩa là lịch sự, không lỗi thời. Ngoài ra, trong thành ngữ '见笑大方' (thấy chê cười nơi người sành sỏi), '大方' chỉ người có học vấn sâu rộng.
大方 có thể dùng như tính từ. Trong ngữ cảnh tiền bạc, nghĩa là rộng rãi, không keo kiệt; trong ngữ cảnh cử chỉ, nghĩa là tự nhiên, đĩnh đạc; khi nói về trang phục, kiểu dáng thì nghĩa là lịch sự, không quê mùa. Ngoài ra, trong thành ngữ '见笑大方' (thấy chê cười nơi người sành sỏi), '大方' chỉ người có học vấn sâu rộng.
Ví dụ
- 1 他很大方,每次请客都抢着付钱。 (Anh ấy rất hào phóng, mỗi lần mời khách đều giành trả tiền.)
- 2 她举止大方,在台上一点也不紧张。 (Cô ấy cử chỉ tự nhiên, trên sân khấu không hề căng thẳng.)
- 3 这件衣服款式大方,适合正式场合。 (Bộ quần áo này kiểu dáng sang trọng, phù hợp với nơi trang trọng.)
- 4 我刚学画画,画得不好,望各位大方指教。 (Tôi mới học vẽ, vẽ không đẹp, mong mọi người chỉ bảo nhiệt tình.)
- 5 他这个人很大方,借钱给别人从来不催还。 (Ông ấy là người rộng rãi, cho người khác vay tiền không bao giờ giục trả.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản