Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 大有可为

大有可为

dà yǒu kě wéi

HSK 7–9

Nghĩa

  • đầy triển vọng
  • rất đáng làm

Định nghĩa

形容很有发展前途,值得去做。

Có triển vọng phát triển lớn, đáng để làm.

Cách dùng

多用于形容事业、工作、领域等有广阔的发展空间和前景,常作谓语、定语。

Thường dùng để miêu tả sự nghiệp, công việc, lĩnh vực... có không gian phát triển rộng lớn và triển vọng, thường làm vị ngữ, định ngữ.

Ví dụ

  • 1 这个行业在年轻人眼中大有可为。 (Ngành này trong mắt giới trẻ có triển vọng phát triển lớn.)
  • 2 他觉得自己在这个公司大有可为,于是决定留下来。 (Anh ấy cảm thấy mình ở công ty này có thể phát triển tốt, nên quyết định ở lại.)
  • 3 乡村振兴为创业者提供了大有可为的舞台。 (Sự phục hưng nông thôn đã tạo ra một sân khấu đầy triển vọng cho các nhà khởi nghiệp.)
  • 4 只要肯努力,在任何一个领域都大有可为。 (Chỉ cần chịu nỗ lực, ở bất kỳ lĩnh vực nào cũng có thể đạt được thành tựu lớn.)
  • 5 人工智能技术在教育领域的应用大有可为。 (Ứng dụng công nghệ trí tuệ nhân tạo trong lĩnh vực giáo dục có triển vọng rất lớn.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản