大衣
dà yī
Nghĩa
- áo khoác dài
- áo măng tô
Định nghĩa
大衣是指穿在最外面的长款外套,通常用于保暖,长度及膝或更长。
Áo khoác dài là loại áo khoác ngoài dài, thường dùng để giữ ấm, dài đến đầu gối hoặc dài hơn.
Cách dùng
大衣用于表示一种外穿的长外套,常用在秋冬季节。可以搭配不同服装。
大衣 được dùng để chỉ một loại áo khoác ngoài dài, thường mặc vào mùa thu đông. Có thể kết hợp với nhiều trang phục khác nhau.
Ví dụ
- 1 冬天我买了一件新大衣。 (Mùa đông tôi mua một chiếc áo khoác dài mới.)
- 2 这件大衣很保暖。 (Chiếc áo khoác dài này rất ấm.)
- 3 她把大衣挂在衣架上。 (Cô ấy treo áo khoác dài lên giá treo áo.)
- 4 外面很冷,穿上大衣吧。 (Ngoài trời rất lạnh, mặc áo khoác dài vào nhé.)
- 5 他穿着一件黑色大衣去上班。 (Anh ấy mặc một chiếc áo khoác dài màu đen đi làm.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản