天气
tiān qì
Nghĩa
- thời tiết
Định nghĩa
天气是指一定区域内短时间内的大气状态,如温度、湿度、降水、风等。
Thời tiết là trạng thái khí quyển trong một khu vực nhất định trong thời gian ngắn, như nhiệt độ, độ ẩm, lượng mưa, gió, v.v.
Cách dùng
“天气”是日常用语,常用来询问或描述当前的天气状况。可以放在“今天”、“明天”等时间词后面,也可以说“天气很好”、“天气不好”等。
"天气" là từ dùng hàng ngày, thường dùng để hỏi hoặc mô tả tình trạng thời tiết hiện tại. Có thể đứng sau các từ chỉ thời gian như "hôm nay", "ngày mai", hoặc nói "thời tiết đẹp", "thời tiết xấu", v.v.
Ví dụ
- 1 今天天气很好。 (Hôm nay thời tiết rất đẹp.)
- 2 天气预报说下午会下雨。 (Dự báo thời tiết nói chiều nay sẽ mưa.)
- 3 这里天气变化很大。 (Thời tiết ở đây thay đổi rất nhiều.)
- 4 我喜欢晴朗的天气。 (Tôi thích thời tiết nắng ráo.)
- 5 天气冷了,记得多穿衣服。 (Trời lạnh rồi, nhớ mặc thêm áo.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản