头头是道
tóu tóu shì dào
Nghĩa
- mạch lạc rõ ràng
- đâu ra đấy
Định nghĩa
形容说话或做事有条有理,道理充分,头头是道。
Diễn tả việc nói năng hoặc làm việc có trật tự, có lý lẽ đầy đủ, rạch ròi từng phần.
Cách dùng
这个成语常用于形容人的言辞、文章或做事方法有条不紊、逻辑清晰,也带有‘说得头头是道’表示分析透彻。
Thành ngữ này thường dùng để miêu tả lời nói, bài viết hoặc cách làm việc của một người có trật tự, logic rõ ràng, cũng dùng trong cụm ‘说得头头是道’ để chỉ sự phân tích thấu đáo.
Ví dụ
- 1 他分析问题头头是道,大家都信服。 (Anh ấy phân tích vấn đề rành mạch, ai cũng tin phục.)
- 2 这篇文章论点明确,论证头头是道,很有说服力。 (Bài viết này luận điểm rõ ràng, lập luận mạch lạc, rất thuyết phục.)
- 3 别看小李年轻,他说起做生意来头头是道。 (Đừng thấy Tiểu Lý trẻ, anh ấy nói về chuyện làm ăn rất có lý lẽ.)
- 4 妈妈把家务安排得头头是道,家里井井有条。 (Mẹ sắp xếp việc nhà rành mạch, trong nhà ngăn nắp.)
- 5 他讲起历史故事来头头是道,我们听得入了迷。 (Anh ấy kể chuyện lịch sử mạch lạc, chúng tôi nghe mà mê mẩn.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản