夹杂
jiā zá
Nghĩa
- xen lẫn
- lẫn lộn
Định nghĩa
混合在一起;混杂。
Trộn lẫn với nhau; hỗn tạp.
Cách dùng
指不同的事物混杂在一起,常用来描述在主体中掺有其他东西,或不同性质的事物同时存在。
Chỉ việc các sự vật khác nhau trộn lẫn với nhau, thường dùng để miêu tả trong đối tượng chính có lẫn các thứ khác, hoặc các sự vật có tính chất khác nhau cùng tồn tại.
Ví dụ
- 1 他的话里夹杂着一些英语单词。 (Trong lời nói của anh ấy xen lẫn một vài từ tiếng Anh.)
- 2 这块石头里夹杂着一些金粒。 (Trong hòn đá này có lẫn vài hạt vàng.)
- 3 队伍中夹杂着许多不相关的人。 (Trong đội ngũ có lẫn nhiều người không liên quan.)
- 4 风声里夹杂着孩子的哭声。 (Trong tiếng gió xen lẫn tiếng khóc của trẻ con.)
- 5 这个报告夹杂了很多个人意见。 (Bản báo cáo này có lẫn nhiều ý kiến cá nhân.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản