Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

bēn

HSK 7–9

Nghĩa

  • chạy nhanh
  • lao tới

Định nghĩa

快速奔跑;赶赴;追逐;逃跑;接近(某种状态)。

To run quickly; to rush; to go straight towards; to flee; to be about to (a certain state).

Cách dùng

常表示快速移动或急切地前往某处。也可用于表示年龄接近或情绪放。

Often used to describe rapid movement or hurrying to a place. Also used to indicate approaching an age or bursting of emotions.

Ví dụ

  • 1 向终点。 (He ran towards the finish line.)
  • 2 我们走在各个城市之间。 (We travel back and forth between cities.)
  • 3 事业去了。 (He went to pursue his career.)
  • 4 三十岁了。 (She is approaching thirty years old.)
  • 5 孩子们在操场上跑嬉戏。 (The children are running and playing on the playground.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản