奔驰
bēn chí
Nghĩa
- phóng nhanh
- phi nhanh
Định nghĩa
指车、马等快速奔跑或行驶。
Chỉ việc xe, ngựa... chạy nhanh hoặc phóng nhanh.
Cách dùng
常用来形容车辆、马匹等快速移动,也用作奔驰汽车品牌的名称。
Thường dùng để miêu tả xe cộ, ngựa... di chuyển nhanh, cũng được dùng làm tên thương hiệu xe hơi Mercedes-Benz.
Ví dụ
- 1 汽车在高速公路上奔驰。 (Xe ô tô phóng nhanh trên đường cao tốc.)
- 2 骏马在草原上奔驰。 (Ngựa phi nước đại trên thảo nguyên.)
- 3 他驾驶着赛车在赛道上奔驰。 (Anh ấy lái xe đua phóng nhanh trên đường đua.)
- 4 这家公司以生产奔驰汽车闻名。 (Công ty này nổi tiếng với việc sản xuất xe Mercedes-Benz.)
- 5 时间如白驹过隙,转瞬即逝,我们要在人生道路上奔驰前行。 (Thời gian như bóng câu qua cửa sổ, thoáng chốc trôi đi, chúng ta phải chạy nhanh trên con đường đời.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản