女方
nǚ fāng
Nghĩa
- nhà gái
- bên nữ
Định nghĩa
指婚姻、恋爱或法律纠纷中女性的一方。也可以指女性当事人。
Chỉ một bên là nữ giới trong hôn nhân, tình yêu hoặc tranh chấp pháp lý. Cũng có thể chỉ người phụ nữ liên quan.
Cách dùng
通常用于对比“男方”,表示女性那一方。常用于婚姻介绍、结婚、离婚、法律纠纷等场合。
Thường dùng để so sánh với 'nam phương' (phía nam), chỉ bên nữ. Dùng trong các tình huống như mai mối, kết hôn, ly hôn, tranh chấp pháp lý.
Ví dụ
- 1 女方的家长同意了这门婚事。 (Bên nhà gái đã đồng ý cuộc hôn nhân này.)
- 2 在离婚协议中,女方获得了孩子的抚养权。 (Trong thỏa thuận ly hôn, phía người vợ đã giành được quyền nuôi con.)
- 3 媒人先去了女方家提亲。 (Người mối lái đã đến nhà gái trước để dạm hỏi.)
- 4 这件事需要双方协商,女方也应该发表意见。 (Việc này cần hai bên thương lượng, phía nữ cũng nên phát biểu ý kiến.)
- 5 女方坚持要求男方道歉。 (Phía nữ kiên quyết yêu cầu phía nam xin lỗi.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản