Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 奶奶

奶奶

nǎi nai

HSK 2

Nghĩa

  • bà nội

Định nghĩa

父亲的母亲。也用来尊称年长的妇女。

Mẹ của bố. Cũng dùng để tôn xưng phụ nữ lớn tuổi.

Cách dùng

这个词通常用于口语,表示父亲的母亲。在北方口语中,有时也泛指祖母或老年妇女。称呼非亲属的老年妇女时,表示尊敬。

Từ này thường dùng trong khẩu ngữ, chỉ mẹ của bố. Trong khẩu ngữ phương Bắc, đôi khi dùng để chỉ bà nói chung hoặc phụ nữ lớn tuổi. Khi xưng hô với phụ nữ lớn tuổi không phải bà con, thể hiện sự kính trọng.

Ví dụ

  • 1 奶奶今年八十岁了。 (Bà nội tôi năm nay tám mươi tuổi.)
  • 2 奶奶,您慢走。 (Bà ơi, bà đi thong thả nhé.)
  • 3 他从小是奶奶带大的。 (Anh ấy từ nhỏ được bà nội nuôi lớn.)
  • 4 周末我们去看奶奶。 (Cuối tuần chúng tôi đi thăm bà nội.)
  • 5 这位老奶奶在公园里散步。 (Bà cụ này đang đi dạo trong công viên.)
Xem danh sách từ vựng HSK 2 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản