如痴如醉
rú chī rú zuì
Nghĩa
- say mê
- mê mẩn
Định nghĩa
形容对某事或某人非常着迷,达到痴迷和陶醉的程度。
Diễn tả sự mê mẩn, say sưa đến mức như si như say đối với một việc gì đó hoặc một người nào đó.
Cách dùng
这个成语用来形容对音乐、表演、景色等非常欣赏,或者对某人非常着迷,以至于忘记周围的一切。常作谓语、定语或状语。
Thành ngữ này dùng để diễn tả sự thưởng thức rất say mê đối với âm nhạc, biểu diễn, phong cảnh, hoặc sự mê mẩn một người nào đó đến quên hết mọi thứ xung quanh. Thường làm vị ngữ, định ngữ hoặc trạng ngữ.
Ví dụ
- 1 他听那首曲子听得如痴如醉。 (Anh ấy nghe bản nhạc đó say sưa đến mê mẩn.)
- 2 观众被她的表演吸引得如痴如醉。 (Khán giả bị màn biểu diễn của cô ấy cuốn hút đến mê mẩn.)
- 3 面对如此美景,大家都如痴如醉。 (Trước cảnh đẹp như vậy, mọi người đều say sưa mê mẩn.)
- 4 他读小说读得如痴如醉,连饭都忘了吃。 (Anh ấy đọc tiểu thuyết say sưa đến quên cả ăn cơm.)
- 5 她如痴如醉地爱上了那个画家。 (Cô ấy say đắm yêu người họa sĩ đó đến mê mẩn.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản