Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

HSK 1

Nghĩa

  • chữ

Định nghĩa

记录语言的符号;文字。

A symbol used to record language; written character.

Cách dùng

作为名词使用,指书写的基本单位,也可指迹、体、义等。

Used as a noun, referring to the basic unit of writing, also can mean handwriting, font, or meaning of a character.

Ví dụ

  • 1 这个怎么写? (How do you write this character?)
  • 2 他的写得很漂亮。 (His handwriting is very beautiful.)
  • 3 这个的意思是什么? (What is the meaning of this character?)
  • 4 请把写大一点。 (Please write the characters larger.)
  • 5 是世界上最古老的文之一。 (Chinese characters are one of the oldest writing systems in the world.)
  • 6 我不认识这个。 (I don't recognize this character.)
Xem danh sách từ vựng HSK 1 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản