Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

xué

HSK 1

Nghĩa

  • học

Định nghĩa

学习,效法。

to learn, to study.

Cách dùng

常用作动词,表示习知识或技能。可后接名词或动词短语。

Commonly used as a verb, meaning to learn knowledge or skills. Can be followed by a noun or verb phrase.

Ví dụ

  • 1 我在中文。 (I am learning Chinese.)
  • 2 会了下棋。 (He learned how to play chess.)
  • 3 而不思则罔。 (Learning without thinking is useless.)
  • 4 画画已经三年了。 (She has been learning painting for three years.)
  • 5 我们要先进经验。 (We should learn from advanced experience.)
Xem danh sách từ vựng HSK 1 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản